BẢNG LỆ PHÍ LÃNH SỰ NĂM 2026 (Áp dụng với hồ sơ được thụ lý từ 01/07/2026 đến 31/03/2027)

2026/6/29

 Mức thu lệ phí lãnh sự của các cơ quan đại diện ngoại giao ở nước ngoài được quy định trong Luật thành lập Bộ Ngoại giao, Nghị định liên quan đến
lệ phí thu bởi cơ quan lãnh sự và các Pháp lệnh của Bộ Ngoại giao. Ngoài ra, theo các quy định này, lệ phí phải được thanh toán bằng đồng tiền của nước sở tại là Việt Nam Đồng (VND), vì vậy, vui lòng chuẩn bị trước.
 

Loại Mới
(Từ 1/7/2026 đến 31/3/2027)

(Từ 1/4/2026 đến 30/6/2026)
Đơn giá
(VND)
Đơn giá
(VND)
 
Hộ chiếu
Hộ chiếu thời hạn 10 năm Phổ thông Tờ khai giấy 1.600.000 2.810.000
Tờ khai điện tử  1.530.000 2.740.000
Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 3.160.000 3.840.000
Tờ khai điện tử 3.090.000 3.780.000
Hộ chiếu thời hạn 5 năm Dưới 18 tuổi và trên 12 tuổi Phổ thông Tờ khai giấy 830.000 1.950.000
Tờ khai điện tử 760.000 1.880.000
Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 1.600.000 2.980.000
Tờ khai điện tử 1.530.000 2.910.000
Dưới 12 tuổi Phổ thông Tờ khai giấy 830.000 1.090.000
Tờ khai điện tử 760.000 1.020.000
Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 1.600.000 2.120.000
Tờ khai điện tử 1.530.000 2.050.000
Thay đổi các hạng mục trong
hộ chiếu
Phổ thông Tờ khai giấy 1.000.000 1.090.000
Tờ khai điện tử 930.000 1.020.000
Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 1.950.000 2.120.000
Tờ khai điện tử 1.880.000 2.050.000
Giấy thông hành  640.000 430.000
Hộ chiếu khẩn cấp 1.600.000 1.090.000
Hộ chiếu khẩn cấp (Dưới 18 tuổi) 830.000
 
Thị thực        
Thị thực nhập cảnh một lần Thông thường 2.590.000 520.000
Người Ấn Độ 140.000 140.000
Thị thực nhập cảnh nhiều lần  Thông thường 5.170.000 1.030.000
Người Ấn Độ 140.000 140.000
Kéo dài thời hạn cho phép tái nhập cảnh 520.000 520.000
 
Chứng nhận
 
Công nhận lưu trú 210.000 210.000
Chứng nhận các hạng mục cá nhân như khai sinh, kết hôn, tử vong, v.v.. 210.000 210.000
Chứng nhận chữ kí hoặc con dấu 1. Liên quan đến các cơ quan công quyền 780.000 780.000
2. Các loại khác 290.000 290.000
Chứng nhận di cốt (di thể) 430.000                430.000
Các loại chứng nhận khác (Ví dụ: Chứng nhận bằng lái xe, v.v..) 360.000 360.000
 
※ "Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp" có nghĩa là hộ chiếu mới đã được phát hành nhưng chính chủ không đến nhận trong vòng 6 tháng thì
hộ chiếu đó bị mất hiệu lực.
Khi xin cấp hộ chiếu tiếp theo trong vòng 5 năm sau khi bị mất hiệu lực "Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp " thì lệ phí sẽ cao hơn bình thường.


※ Đối với mục Hộ chiếu "Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp" có ngày nộp hồ sơ từ ngày 27 tháng 3 năm 2023 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026, sẽ thay đổi về lệ phí như sau.
 
Loại Từ 27/3/2023 đến 30/6/2026
Đơn giá (VND)
 
Hộ chiếu
Hộ chiếu thời hạn 10 năm Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 2.640.000
Tờ khai điện tử 2.570.000
Hộ chiếu thời hạn 5 năm  Dưới 18 tuổi Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 1.860.000
Tờ khai điện tử 1.790.000
Thay đổi các hạng mục trong hộ chiếu Loại mất hiệu lực do quá thời hạn cấp Tờ khai giấy 2.030.000
Tờ khai điện tử 1.970.000